ELI BIOSCIENCES BGE1 – Vi sinh kỵ khí giảm BOD, COD, TSS cho hệ thống Biogas và UASB
Giới thiệu sản phẩm
ELI BIOSCIENCES BGE1 là chế phẩm vi sinh kỵ khí dạng lỏng thế hệ mới của ELI Biosciences (Hoa Kỳ), được phát triển chuyên biệt cho các hệ thống xử lý nước thải có tải lượng hữu cơ cao như bể UASB, IC, EGSB, hầm Biogas và các công trình xử lý kỵ khí khác.
Sản phẩm chứa tập hợp các chủng vi sinh vật hoạt tính cao giúp thúc đẩy quá trình phân hủy chất hữu cơ, giảm nhanh BOD, COD và TSS, đồng thời nâng cao khả năng sinh khí methane (CH₄), hạn chế phát sinh H₂S và giảm lượng bùn dư. Theo thông tin của nhà sản xuất, BGE1 là một trong các sản phẩm thuộc dòng Biogas Series được thiết kế để tối ưu quá trình phân hủy kỵ khí và cải thiện hiệu suất vận hành hệ thống.
THÔNG TIN SẢN PHẨM ELI BIOSCIENCES BGE1
- Tên sản phẩm: Vi sinh kỵ khí ELI Biosciences BGE1
- Hãng sản xuất: Ecological Laboratories Inc.,
- Xuất xứ: USA
Vi sinh kỵ khí ELI Biosciences BGE1 chứa các chủng vi sinh kỵ khí được chọn lọc có hoạt tính mạnh như: Clostridium Butyricum, Clostridium Sartagoforme, Desulfovibrio Vulgaris, Desulfovibrio Aminophilus, Geobacter Lovleyi, Methanomethylovorans Hollandica, Methanosarcina Bakeri, Pseudomonas Citronellolis.
Điều kiện hoạt động của vi sinh:
- pH: 4 – 9.
- Nhiệt độ: 4 độ C đến 40 độ C.
- Tỷ lệ BOD/COD > 60%.
- Độ mặn < 40 ‰ (khoảng 4%).
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM ELI BIOSCIENCES BGE1
1. ELI Biosciences BGE1 giúp tăng hiệu suất xử lý sinh học đạt tối đa cho hệ thống xử lý nước thải nhờ:
- Giảm hàm lượng COD, BOD trong nước thải sau Biogas.
- Giảm hiện tượng vi sinh bị chết do sốc tải.
- Giảm mùi hôi và giảm lượng bùn thải.
- Phục hồi nhanh hệ thống xử lý nước thải sau khi bị sự cố.
- Tăng cường quá trình phân hủy kỵ khí, tối ưu sản lượng và chất lượng khí biogas (tăng CH4, giảm H2S).
- Tăng cường quá trình phân hủy sinh học của toàn hệ thống.
2. Phân hủy được những hợp chất hữu cơ khó phân hủy như Benzene-, Toluene- hay Xylene- (BTX).
3. Hoạt động trong điều kiện độ mặn lên đến 40‰ (khoảng 4%). Sử dụng được cho tất cả các loại hình nước thải có chứa nồng độ chất hữu cơ cao.
4. Vi sinh được sản xuất ở dạng lỏng, kích hoạt nhanh và không cần ngâm ủ trước khi sử dụng. Khả năng thích nghi nhanh và hiệu quả nhanh.
5. ELI Biosciences BGE1 làm tăng hiệu suất xử lý ô nhiễm, giúp nước thải đầu ra đạt chuẩn, giảm chi phí sử dụng điện năng, chi phí vận hành và nhân công.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ELI BIOSCIENCES BGE1
Bể kỵ khí UASB:
– Tháng đầu tiên nuôi cấy vi sinh:
- Ngày 1 và 2 sử dụng từ 6 – 60 ml/m3.
- Ngày 3 đến 7 sử dụng từ 3 – 30 ml/m3.
- Ngày 8 đến 30 sử dụng từ 0,3 – 3,4 ml/m3.
– Duy trì sự ổn định và hiệu suất toàn hệ thống: Sử dụng liều lượng từ 0.15 – 2 ml/m3. Bổ sung 1 tuần/lần.
Hầm Biogas (nguyên liệu từ trang trại chăn nuôi):
– Quy mô từ 2.000 heo nái hoặc 5.000 con:
- Ngày 1 đến 14: 0,5 gallon/ ngày.
- Ngày 15 đến 30: 0,25 gallon/ ngày.
- Duy trì: 0,5 gallon/tuần.
– Đối với các trang trại lợn có quy mô khác nhau, sử dụng số lượng tỷ lệ thuận với liều dùng này.
Hầm Biogas (nguyên liệu từ nhà máy chế biến tinh bột sắn):
– Tháng đầu tiên nuôi cấy vi sinh:
- Ngày 1 và 2 sử dụng từ 12 – 60 ml/m3.
- Ngày 3 đến 7 sử dụng từ 6,5 -26 ml/m3.
- Ngày 8 đến 30 sử dụng từ 3,5 – 14 ml/m3.
– Duy trì sự ổn định và hiệu suất toàn hệ thống: Sử dụng liều lượng từ 2 – 9 ml/m3. Bổ sung 1 tuần/lần.
Lưu ý: Liều lượng sẽ thay đổi phụ thuộc vào tính chất nước thải và đặc điểm của từng hệ thống. Hãy liên hệ với nhân viên kỹ thuật để được hỗ trợ.
ĐÓNG GÓI, BẢO QUẢN VÀ HẠN SỬ DỤNG
– Đóng gói:
- Chai 1 gallon = 3,785 lít.
- Chai 1 quarter = 0,946 lít.
– Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và nhiệt độ từ 10 độ C đến 45 độ C.
– Hạn sử dụng: Hai năm kể từ ngày sản xuất và sử dụng trong vòng sáu tháng sau khi mở nắp chai.
LƯU Ý: Giữ xa tầm tay trẻ em. Tránh tiếp xúc quá mức với da, mắt. Không được uống.